Chuyển bộ gõ


Từ điển WordNet v3.1 - WordNet Dictionary
Indian Mutiny


noun
discontent with British administration in India led to numerous mutinies in 1857 and 1858;
the revolt was put down after several battles and sieges (notably the siege at Lucknow)
Syn:
Sepoy Mutiny
Regions:
India, Republic of India, Bharat
Instance Hypernyms:
rebellion, insurrection, revolt, rising, uprising


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.